Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
subsidiary




subsidiary
[səb'sidiəri]
tính từ
(subsidiary to something) gắn với cái gì khác, nhưng lại ít quan trọng so với cái đó; phụ thuộc; phụ; phụ trợ
a subsidiary stream flowing into the main river
một dòng suối phụ đổ vào sông chính
the dissolution of a joint-venture company is subsidiary to many factors
việc giải thể một công ty liên doanh phụ thuộc vào nhiều yếu tố
(nói về một doanh nghiệp) do một công ty khác kiểm soát
subsidiary company
công ty mà hơn phân nửa vốn của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác; công ty con
danh từ
công ty mà hơn phân nửa vốn của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác; công ty con



bổ trợ

/səb'saidəns/

tính từ
phụ, trợ, bổ sung
thuê, mướn (quân đội)
lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

danh từ
người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung
công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "subsidiary"
  • Words contain "subsidiary" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    làm màu ra giêng

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.