Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bat



/bæt/

danh từ

(thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)

vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman)

(từ lóng) cú đánh bất ngờ

bàn đập (của thợ giặt)

!to be at bat

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày)

(nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng

!to carry [out] one's bat

thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng

!to come to bat

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go

!to go to the bat with somebody

thi đấu với ai

!off one's own bat

một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã

!right off the bat

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ

ngoại động từ

(thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê)

đánh

danh từ

(động vật học) con dơi

!as blind as a bat

mù tịt

!to have bats in one's belfry

gàn, dở hơi

!like a bat out of hell

thật nhanh ba chân bốn cẳng

danh từ

(từ lóng) bước đi, dáng đi

!at a good (rare) bat

thật nhanh

!to go full bat

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng

danh từ

the bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói

!to sling the bat

(quân sự), (từ lóng) nói tiếng nước ngoài

ngoại động từ

nháy (mắt)

    to bat one's eyes nháy mắt

!not to bat an eyelid

không chợp mắt được lúc nào

cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh

danh từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng

    to go on a bat chè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng

danh từ

(viết tắt) của battery (quân sự) khẩu đội (pháo)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.