Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beam



/bi:m/

danh từ

(kiến trúc) xà, rầm

đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)

(kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc

(hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo

tín hiệu rađiô (cho máy bay)

tầm xa (của loa phóng thanh)

tia; chùm (ánh sáng)

    electron beam chùm electron

    sun beam tia mặt trời, tia nắng

(nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ

!to kick the beam

nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân)

bị thua

!on the port beam

(hàng hải) bên trái tàu

!on the starboard beam

(hàng hải) bên phải tàu

động từ

chiếu rọi (tia sáng)

rạng rỡ, tươi cười

xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa

rađiô phát đi (buổi phát thanh...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beam"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.