Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
consumption




consumption
[kən'sʌmp∫n]
danh từ
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
home consumption
sự tiêu thụ trong nước (nội địa)
the meat was declared unfit for human consumption
thịt này bị cho là không thích hợp cho con người dùng
conspicuous consumption which is an affront to people on low incomes
việc tiêu dùng xa hoa là một sự lăng nhục đối với những người có thu nhập thấp
we have measured the car's fuel consumption
chúng tôi đã đo mức tiêu thụ nhiên liệu của chiếc xe
sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá
consumption of a fortune
sự tiêu phá tài sản
(y học) bệnh lao phổi



(Tech) tiêu thụ


sự tiêu dùng

/kən'sʌmpʃn/

danh từ
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
home consumption sự tiêu thụ trong nước
sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá
consumption of a fortume sự tiêu phá tài sản
(y học) bệnh lao phổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "consumption"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.