Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crunch





crunch
[krʌnt∫]
danh từ
sự nhai gặm; sự nghiền
tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo
ngoại động từ ((cũng) scrunch)
nhai, gặm
to crunch a bone
gặm xương
nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo
feet crunch the gravel
chân giẫm lên sỏi kêu lạo xạo
nội động từ ((cũng) scrunch)
kêu răng rắc, kêu lạo xạo
gravel crunched under the wheels of the car
sỏi kêu lạo xạo dưới bánh xe
(+ up, over, through) giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạo xạo (trên sỏi...)

[crunch]
saying && slang
(See the crunch)



(Tech) nhai, nghiền; tiếng lạo xạo

/krʌntʃ/

danh từ
sự nhai gặm; sự nghiền
tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo

ngoại động từ ((cũng) scrunch)
nhai, gặm
to crunch a bone gặm xương
nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo
feet crunch the gravel chân giẫm lên sỏi kêu lạo xạo

nội động từ ((cũng) scrunch)
kêu răng rắc, kêu lạo xạo
gravel crunched under the wheels of the car sỏi kêu lạo xạo dưới bánh xe
( up, over, through) giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạo xạo (trên sỏi...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crunch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.