Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
darkness




darkness
['dɑ:knis]
danh từ
bóng tối, cảnh tối tăm
màu sạm, màu đen sạm
tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch
sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì
sự bí mật, sự kín đáo
sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc
deeds of darkness
hành động đen tối độc ác
prince of darkness
(xem) prince


/'dɑ:knis/

danh từ
bóng tối, cảnh tối tăm
màu sạm, màu đen sạm
tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch
sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì
sự bí mật, sự kín đáo
sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc
deeds of darkness hành động đen tối độc ác !prince of darkness
(xem) prince

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "darkness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.