Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
discuss





discuss
[dis'kʌs]
ngoại động từ
(to discuss something with somebody) thảo luận; bàn cãi; tranh luận
He was still discussing the game (with his colleagues) when I got there
Tôi đến đó khi anh ta đang tranh luận (với bạn đồng nghiệp) về trận đấu
We discussed when to go/when we should go
Chúng tôi bàn nhau khi nào thì đi
They discussed selling the house
Họ bàn nhau bán ngôi nhà
We're here to discuss his joining the club
chúng tôi đến đây bàn việc anh ta gia nhập câu lạc bộ



thảo luận

/dis'kʌs/

ngoại động từ
thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai)
ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "discuss"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.