Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
emergence




emergence
[i'mə:dʒəns]
danh từ
sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
(nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...)



sự xuất hiện, lối ra, đầu ra, mối ra

/i'mə:dʤəns/

danh từ
sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
(nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...)
sự thoát khỏi (sự đau khổ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "emergence"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.