Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
enable




enable
[i'neibl]
ngoại động từ
làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
taxis enable us to see all our relatives in this city
xe taxi cho phép (giúp) chúng tôi đi thăm mọi người thân trong thành phố này
cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)



có thể

/i'neibl/

ngoại động từ
làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "enable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.