Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
engine





engine


engine

The engine of a train pulls the railroad cars along the track.




engine

The engines of an airplane propel it through the air.

['endʒin]
danh từ
máy, động cơ
dụng cụ chiến tranh
engines of war
dụng cụ chiến tranh
dụng cụ, phương tiện
to use every available engine to gain one's end
sử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mình
ngoại động từ
lắp máy vào, gắn động cơ vào



máy, môtơ, động cơ, cơ cấu, dụng cụ
explosion e. động cơ đốt trong, máy nổ
jet e. động có phản lực

/'endʤin/

danh từ
máy động cơ
đầu máy (xe lửa)
dụng cụ chiến tranh
engines of war dụng cụ chiến tranh
dụng cụ, phương tiện
to use every available engine to gain one's end sử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mình

ngoại động từ
lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "engine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.