Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fang





fang
[fæη]
danh từ
răng nanh (của chó)
răng nọc (của rắn)
chân răng
cái chuôi (dao...) (để tra vào cán)
ngoại động từ
mồi (máy bơm trước khi cho chạy)
to draw someone's fangs
nhổ hết nanh vuốt, vô hiệu hoá


/fæɳ/

danh từ
răng nanh (của chó)
răng nọc (của rắn)
chân răng
cái chuôi (dao...) (để trao vào cán)

ngoại động từ
mồi (máy bơm trước khi cho chạy)

Related search result for "fang"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.