Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fend


/fend/

ngoại động từ, (viết tắt) của defend ((thường) off, away, from)

đánh lui, đẩy lui, đẩy xa

chống đỡ được, né, tránh, gạt được

    to fend off a blow né tránh được một đòn, gạt được một đòn

nội động từ

cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu

    to fend for oneself tự lo liệu lấy, tự xoay xở lấy


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.