Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gallop





gallop
['gæləp]
danh từ
nước phi (ngựa)
at full gallop
phi nước đại
at the snail's gallop
đi chậm như sên
nội động từ
phi nước đại (ngựa)
chạy nhanh, tiến triển nhanh
ngoại động từ
thúc (ngựa) phi nước đại
to gallop through
nói nhanh, đọc nhanh, hoàn thành nhanh
to gallop through one's speech
nói thật nhanh cho hết bài diễn thuyết
to gallop through one's homework
làm bài tập ở nhà thật nhanh


/'gæləp/

danh từ
nước phi (ngựa) !at full gallop
phi nước đại !at the snail's gallop
đi chậm như sên

nội động từ
phi nước đại (ngựa)

ngoại động từ
thúc (ngựa) phi nước đại
((thường) through, over) nói nhanh; đọc nhanh
to gallop through one's speech nói thật nhanh cho hết bài diễn thuyết
chạy nhanh, tiến triển nhanh
galloping consumption lao phổi tiến triển nhanh, lao tẩu mã

Related search result for "gallop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.