Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gape





gape
[geip]
danh từ
cái nhìn chằm chằm, há hốc mồm
gapes of astonishment on the faces of the spectators
những cái nhìn há hốc mốm kinh ngạc của khán giả
cái ngáp
nội động từ
ngáp
(to gape at somebody / something) há hốc miệng ra mà nhìn
don't gape: it's rude!
đừng há hốc miệng ra: vậy là khiếm nhã!
what are you gaping at?
anh nhìn gì mà há hốc mồm ra vậy?
mở to hoặc trở nên mở to
a huge chasm gaped before them
một cái vực khổng lồ mở ra trước mặt họ
a gaping hole, wound, chasm
một cái lỗ, vết thương, khe nứt ngày càng rộng ra
a shirt gaping open with a button missing
một cái áo sơ mi hở toang ra vì thiếu một cái khuy


/geip/

danh từ
cái ngáp
the gapes bệnh ngáp (của gà);(đùa cợt) cơn ngáp
sự há hốc miệng ra mà nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên
sự há rộng miệng

nội động từ
ngáp
há to miệng ra (con số...; vết thương...)
( at) há hốc miệng ra mà nhìn
to gape at something há hốc miệng ra mà nhìn cái gì
( for, after) ao ước, khao khát, tha thiết muốn
to gape for (after) something khao khát cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gape"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.