Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grey matter




grey+matter
['grei'mætə]
danh từ
(giải phẫu) chất xám (của vỏ não)
(thông tục) trí tuệ, trí thông minh
a boy without much grey matter
đứa trẻ kém thông minh


/'grei'mætə/

danh từ
(giải phẫu) chất xám (của võ não)
(thông tục) trí tuệ, trí thông minh
a boy without much grey_matter đứa trẻ kém thông minh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grey matter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.