Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imperfect





imperfect
[im'pə:fikt]
tính từ
không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn
chưa hoàn thành, còn dở dang
(ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành
danh từ
(ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành



hỏng, không hoàn thiện

/im'pə:fikt/

tính từ
không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn
chưa hoàn thành, còn dở dang
(ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành

danh từ
(ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "imperfect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.