Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
frail





frail
[freil]
tính từ
dễ vỡ; mỏng mảnh
yếu đuối, ẻo lả
nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ
tạm bợ, mỏng manh
a frail life
cuộc sống tạm bợ
frail happiness
hạnh phúc mỏng manh
không trinh tiết
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái
danh từ
làn (đựng nho...)


/freil/

tính từ
dễ vỡ; mỏng mảnh
yếu đuối, ẻo lả
nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ
tạm bợ, mỏng manh
a frail life cuộc sống tạm bợ
frail happiness hạnh phúc mỏng manh
không trinh tiết

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái

danh từ
làn (đựng nho...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "frail"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.