Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impinge




impinge
[im'pindʒ]
động từ từ
đụng chạm, va chạm
to impinge on (upon, against) something
đụng phải vật gì
tác động, ảnh hưởng
chạm đến, vi phạm
to impinge on (upon) somebody's interest
vi phạm đến quyền lợi của ai


/im'pindʤ/

đại từ
đụng chạm, va chạm
to impinge on (upon, against) something đụng phải vật gì
tác động, ảnh hưởng
chạm đến, vi phạm
to impinge on (upon) somebody's interest vi phạm đến quyền lợi của ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impinge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.