Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
implement




implement
['implimənt]
danh từ
đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
kitchen implements
dụng cụ làm bếp
the army is an implement of proletarian power
quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
(Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)
ngoại động từ
thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ
bổ sung


/'impliment/

danh từ
((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
kitchen implements dụng cụ làm bếp
the army is an implement of proletarian power quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
(Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)

ngoại động từ
thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ
bổ sung

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "implement"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.