Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indispose




indispose
[,indis'pouz]
ngoại động từ
(+ for, to) làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách
to indispose someone for something; to indispose someone to do something
làm cho ai không thích hợp với công việc gì
(+ towards, from...) làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa
to indispose someone towards something
làm cho ai có ác cảm với cái gì
làm khó ở, làm se mình


/,indis'pouz/

ngoại động từ
( for, to) làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách
to indispose someone for something; to indispose someone to do something làm cho ai không thích hợp với công việc gì
( towards, from...) làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa
to indispose someone towards something làm cho ai có ác cảm với cái gì
((thường) động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "indispose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.