Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intermittent




intermittent
[,intə'mitənt]
tính từ
liên tiếp ngừng rồi lại bắt đầu; không liên tục
intermittent flashes of light from a lighthouse
ánh sáng khi loé lên khi tắt của ngọn đèn biển
intermittent bursts of anger/energy/interest
những cơn tức giận/sự gắng sức/mối quan tâm lúc có lúc không



đứt đoạn, gián đoạn rời rạc

/,intə'mitənt/

tính từ
thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn
(y học) từng cơn, từng hồi
chạy trục trặc (máy)
lúc chảy lúc không, có nước theo vụ

Related search result for "intermittent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.