Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
irregular





irregular
[i'regjulə]
tính từ
không đều
at irregular intervals
ở những khoảng cách không đều
irregular blood pressure
huyết áp không đều
không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)
(ngôn ngữ học) không theo quy tắc, bất quy tắc
' To keep"is an irregular verb
" To keep" là một động từ bất quy tắc
danh từ
hàng hoá không đúng quy cách
(quân sự) lực lượng không chính quy


/i'regjulə/

tính từ
không đều
không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)
(ngôn ngữ học) không theo quy tắc

danh từ
hàng không đúng quy cách
(quân sự) không chính quy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "irregular"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.