Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
insurgent




insurgent
[in'sə:dʒənt]
tính từ
nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn
insurgent peasants
những người nông dân nổi dậy
danh từ
người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)


/in'sə:dʤənt/

tính từ
nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn
cuồn cuộn xông vào bờ (biển...)

danh từ
người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "insurgent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.