Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
guerilla




guerilla
[gə'rilə]
Cách viết khác:
guerrilla
[gə'rilə]
danh từ
người (không phải thành viên trong quân đội chính qui) tham gia chiến đấu trong những nhóm nhỏ bí mật; người du kích; chiến sĩ du kích
urban guerillas
du kích nội thành
tính từ
guerilla war/warfare
chiến tranh du kích


/gə'rilə/ (guerrilla) /gə'rilə/

danh từ
du kích, quân du kích
chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "guerilla"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.