Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
least



/li:st/

tính từ, số nhiều của little

tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất

    there is not the least wind today hôm nay không có một tí gió nào

    least common multiple (toán học) bội số chung bé nhất

phó từ

tối thiểu, ít nhất

!least of all

ít hơn cả, kém hơn cả

danh từ

tối thiểu, cái nhỏ nhất, cái kém nhất

!at [the] least

tối thiểu, ít nhất

!in the least

tối thiểu, chút nào

!not in the least

không một chút nào, không một tí nào

![the] least said [the] somest mended

!the least said the better

(tục ngữ) nói ít đỡ hớ, nói nhiều thì hơn

!to say the least of it

nói giảm nhẹ, nói giảm đên mức tối thiểu đi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "least"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.