Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
limp





limp
[limp]
danh từ
tật đi khập khiễng
nội động từ
đi khập khiễng
lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)
tính từ
mềm, ủ rũ
ẻo lả, thiếu khí lực


/limp/

danh từ
tật đi khập khiễng

nội động từ
đi khập khiễng
lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)

tính từ
mềm, ủ rũ
ẻo lả, thiếu khí lực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "limp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.