Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hobble





hobble
['hɔbl]
danh từ
dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc
dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)
tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
nội động từ
đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc
nói ấp úng, nói trúc trắc
hành động do dự; tiến hành trục trặc
trúc trắc (câu thơ)
ngoại động từ
làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc
buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)


/'hɔbl/

danh từ
dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc
dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)
tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng

nội động từ
đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc
nói ấp úng, nói trúc trắc
hành động do dự; tiến hành trục trặc
trúc trắc (câu thơ)

ngoại động từ
làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc
buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hobble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.