Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
magnify





magnify
['mægnifai]
ngoại động từ
làm to ra, phóng to, mở rộng; khuếch đại; phóng đại
a microscope magnifies things
kính hiển vi làm vật trông to ra
thổi phồng, tán dương quá đáng
to magnify dangers
thổi phồng những sự nguy hiểm
to magnify a trifling incident
thổi phồng một sự việc bình thường



tăng, phóng đại

/'mægnifai/

ngoại động từ
làm to ra, phóng to, mở rộng
a mocroscope magnifies things kính hiển vi làm vật trông to ra
thổi phồng, tán dương quá đáng
to magnify dangers thổi phồng những sự nguy hiểm
to magnify a trifling incident thổi phồng một sự việc bình thường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "magnify"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.