Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mellow


/'melou/

tính từ (mellowy)

/'meloui/

chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)

dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)

xốp, dễ cày (đất)

dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)

chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)

ngà ngà say, chếnh choáng

vui vẻ, vui tính

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tốt, xuất sắc

ngoại động từ

làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)

làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)

làm cho xốp (đất)

làm dịu (màu sắc; âm thanh...)

làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)

(từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng

làm cho vui vẻ, làm cho vui tính

nội động từ

chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)

trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)

trở thành xốp (đất)

dịu đi (màu sắc, âm thanh...)

trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)

(từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng

trở nên vui vẻ, trở nên vui tính


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mellow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.