Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mush




mush
[mʌ∫]
danh từ
hồ bột, chất đặc sệt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cháo bột mì; cháo ngô
chuyện lãng mạn
danh từ
(từ lóng) cái ô
danh từ
cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca-na-đa)
nội động từ
đi xe bằng chó (trên tuyết)


/mʌʃ/

danh từ
hồ bột, chất đặc sệt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cháo bột mì; cháo ngô
chuyện lãng mạn

danh từ
(từ lóng) cái ô

danh từ
cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca-na-dda)

nội động từ
đi xe bằng chó (trên tuyết)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mush"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.