Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
parting




parting
['pɑ:tiη]
danh từ
sự chia tay; buổi chia tay
a tearful parting
buổi chia tay đầy nước mắt
a parting kiss
nụ hôn lúc từ biệt
đường để tóc rẽ sanghai bên; đường ngôi (cũng) part
chỗ rẽ, ngã ba
a/the parting of the ways
nơi một con đường chia làm hai; chỗ rẽ
thời điểm phải quyết định giữa hai hướng hành động; chỗ ngoặt
a parting shot
hành động hoặc bình luận (nhất là có tính chất không thân thiện hoặc không tốt) của một người khi anh ta bỏ đi


/'pɑ:tiɳ/

danh từ
sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt
on parting lúc chia tay
đường ngôi (của tóc)
chỗ rẽ, ngã ba
parting of the ways ngã ba đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "parting"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.