Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
physiognomy




physiognomy
[,fizi'ɔnəmi]
danh từ
các đặc điểm của bộ mặt con người; nét mặt; diện mạo
kiểu mặt; gương mặt
a typical North European physiognomy
một gương mặt Bắc Âu điển hình
nghệ thuật xét đoán tính tình một người qua các đặc điểm của mặt người đó; thuật xem tướng mặt
các đặc điểm tự nhiên của một nước hoặc một vùng đất; địa mạo


/,fizi'ɔnəmi/

danh từ
thuật xem tướng
gương mặt, nét mặt, diện mạo
bộ mặt (của đất nước, sự vật...)
(thông tục) mặt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "physiognomy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.