Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kisser




kisser
['kisə]
danh từ
người hôn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mồm; môi; cái mặt


/'kisə/

danh từ
người hôn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mồm; môi; cái mặt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kisser"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.