Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pincer movement




pincer+movement
[,pinsə'mu:vmənt]
Cách viết khác:
pincer attack
[,pinsə ə'tæk]
danh từ
(quân sự) cuộc tiến công quân sự vào vị trí của quân địch bằng lực lượng từ hai bên sườn tiến vào; cuộc tiến công gọng kìm; (sự tấn công theo) thế gọng kìm


/'pinsəz'mu:vmənt/

danh từ ((cũng) pincers)
(quân sự) cuộc bao quanh gọng kìm ((cũng) pincer movement)

Related search result for "pincer movement"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.