Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
poverty





poverty
['pɔvəti]
danh từ
cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng
live in poverty
sống trong cảnh nghèo nàn
to be reduced to extreme poverty
lâm vào cảnh bần cùng cơ cực
(nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn (vật chất); sự thấp kém, sự nghèo nàn (tinh thần)
a great poverty of ideas
tình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng
tình trạng thấp kém, chất lượng nghèo nàn
the poverty of the soil
tình trạng đất cằn cỗi
grinding poverty
cảnh nghèo cùng cực gây ra đau khổ (như) grinding


/'pɔvəti/

danh từ
sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng
to be reduced to extreme poverty lâm vào cảnh bần cùng cơ cực
(nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn
a great poverty of ideas tình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "poverty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.