Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
poorness




poorness
['pɔ:nis]
danh từ
tình trạng thiếu thốn; sự thiếu phẩm chất
the poorness of the soil
tình trạng đất bạc màu (thiếu màu mỡ)


/'puənis/

danh từ
sự nghèo nàn
sự xoàng, sự tồi; sự kém

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "poorness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.