Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rampage




rampage
[ræm'peidʒ]
danh từ
sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ, hành vi bạo lực
to be on the rampage
nổi xung, giận điên lên
be/go on the rampage
hoành hành
drunken soldiers on the rampage
bọn lính tráng say rượu đang đập phá khắp nơi
nội động từ
điên cuồng, nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên


/ræm'peidʤ/

danh từ
sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ
to be on the rampage nổi xung, giận điên lên

nội động từ
nổi xung, giận điên lên

Related search result for "rampage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.