Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reck




reck
[rek]
ngoại động từ
((thơ ca); (văn học)) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý
to reck but little of something
ít lo lắng (ít lo ngại việc gì)
to reck not of danger
không ngại nguy hiểm


/rek/

ngoại động từ
((thơ ca); (văn học)), ((thường) phủ định) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý
to reck but little of something ít lo lắng (ít lo ngại việc gì)
to reck not of danger không ngại nguy hiểm

Related search result for "reck"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.