Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rash





rash
[ræ∫]
danh từ
(y học) chứng phát ban; chỗ phát ban, da nổi mụn
a nettle-rash
chứng mày đay
(từ lóng) sự xuất hiện đột ngột, lan rộng
a rash of ugly new houses
sự xuất hiện ồ ạt của những ngôi nhà mới xấu xí
tính từ (so sánh)
hấp tấp, vội vàng
ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
don't make a rash promise
đừng có mà hứa liều


/ræʃ/

danh từ
(y học) chứng phát ban

tính từ
hấp tấp, vội vàng
ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
a rash promise lời hứa liều

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.