Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recluse




recluse
[ri'klu:s]
tính từ
ẩn dật, xa lánh xã hội
danh từ
người ẩn dật
live the life of a recluse
sống một cuộc sống ẩn dật


/ri'klu:s/

tính từ
sống ẩn dật, xa lánh xã hội

danh từ
người sống ẩn dật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recluse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.