Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remain



/ri'mein/

danh từ, (thường) số nhiều

đồ thừa, cái còn lại

    the remains of a meal đồ ăn thừa

    the remains of an army tàn quân

tàn tích, di vật, di tích

    the remains of an ancient town những di tích của một thành phố cổ

di cảo (của một tác giả)

di hài

nội động từ

còn lại

    much remains to be done còn nhiều việc phải làm

vẫn

    his ideas remain unchanged tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi

    I remain yours sincerely tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (công thức cuối thư)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "remain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.