Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retentive




retentive
[ri'tentiv]
tính từ
có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ)
retentive memory
trí nhớ dai
có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại
retentive of moisture
giữ ẩm



giữ lại

/ri'tentiv/

tính từ
giữ lại, cầm lại
retentive of moisture giữ ẩm
dai, lâu (trí nhớ)
retentive memory trí nhớ dai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "retentive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.