Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rid





rid
[rid]
ngoại động từ rid; rid
(+ of) giải thoát (cho ai khỏi...)
to rid the world of famine
giải thoát thế giới khỏi nạn đói
to rid oneself of debt
thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
to get rid of someone (something)
tống khứ được ai (cái gì) đi
article hard to get rid of
món hàng khó tiêu thụ, món hàng khó bán
be/get rid of somebody/something
giũ sạch; tống khứ


/rid/

ngoại động từ ridded, rid; rid
( of) giải thoát (cho ai khỏi...)
to rid oneself of debt thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
to get rid of someone (something) tống khứ được ai (cái gì) đi
article hard to get rid of món hàng khó tiêu thụ, món hàng khó bán

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.