Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
salvation army




salvation+army
[sæl'vei∫n'ɑ:mi]
danh từ
(Salvation Army) Đội quân Cứu tế (tổ chức truyền giáo Cơ đốc có các hội viên mặc đồng phục kiểu (quân sự) và làm việc để giúp đỡ người nghèo, là tổ chức nửa (quân sự) nửa (tôn giáo) của đạo thiên chúa)


/sæl'veiʃn'ɑ:mi/

danh từ
đội quân cứu tế (tổ chức từ thiện có tính chất tôn giáo trong quân đội, ở Anh và Mỹ)

Related search result for "salvation army"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.