Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scratchy




scratchy
['skræt∫i]
tính từ so sánh
nguệch ngoạc, cẩu thả, lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ)
gây tiếng kêu lạo xạo, sin sít (về ngòi bút)
linh tinh, hỗn tạp (nhóm người...)
dặm; ngứa, làm ngứa; làm xước da
scratchy cloth
vải mặc làm ngứa
có tiếng kêu lạo xạo, có tiếng rít khi chơi (do đĩa hát bị những vết xước trên bề mặt của nó)


/'skrætʃi/

tính từ
nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ)
soàn soạt (ngòi bút viết trên giấy)
linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...)
làm ngứa; làm xước da
scratchy cloth vải mặc làm ngứa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scratchy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.