Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snug





snug
[snʌg]
tính từ
kín gió; ấm áp, ấm cúng; thoải mái
gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng
a snug cottage
một túp nhà tranh gọn gàng xinh xắn
(thông tục) tiềm tiệm đủ, vừa đủ để được dễ chịu (tiền thu nhập, bữa ăn...)
a snug little income
tiền thu nhập vừa đủ sống
(quá) chật, sát (quần áo)
is the coat too snug?
áo choàng có hơi chật quá không?
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín
he kept snug behind the door
hắn náu kín sau cánh cửa
as snug as a bug in a rug
(thông tục) (đùa cợt) rất ấm cúng và dễ chịu
danh từ
phòng nhỏ ấm cúng (nhất là trong một quán rượu có chỗ chỉ cho vài ba người)
ngoại động từ
làm cho ấm cúng
làm cho gọn gàng xinh xắn
nội động từ
dịch lại gần; rúc vào


/snʌg/

tính từ
kín gió; ấm áp, ấm cúng
gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng
a snug cottage một túp nhà tranh gọn gàng xinh xắn
tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...)
chật, hơi khít
is the coat too snug? áo choàng có hơi chật quá không?
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín
he kept snug behind the door hắn náu kín sau cánh cửa !as snug as a bug in a rug
(xem) rug

ngoại động từ
làm cho ấm cúng
làm cho gọn gàng xinh xắn

nội động từ
dịch lại gần; rúc vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snug"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.