Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
straggle




straggle
['strægl]
nội động từ
đi lung tung, đi lộn xộn
tụt hậu, không theo kịp những người khác trong nhóm
a few young children straggling along behind their parents
vài đứa bé lê bước tụt lại đằng sau bố mẹ chúng
rải rác, lạc đàn, tan tác
houses that straggle round the lake
nhà cất rải rác quanh hồ
crowd straggles along
đám đông đi lộn xộn rời rạc
lan ra một cách lung tung, lộn xộn (cây)


/'strægl/

nội động từ
đi rời rạc, đi lộn xộn
tụt hậu, đi lạc đàn
crowd straggles along đám đông đi lộn xộn rời rạc
rải rác đây đó, lẻ tẻ
houses that straggle round the lake nhà cất rải rác quanh hồ
bò lan um tùm (cây)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "straggle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.