Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
depart





depart
[di'pɑ:t]
động từ
(to depart from...) (to depart for...) rời khỏi; khởi hành
the train will depart for Paris at 6 am
xe lửa sẽ khởi hành đi Pari lúc 6 giờ sáng
sao lãng; đi trệch, lạc (đề)
to depart from a duty
sao lãng nhiệm vụ
to depart from a subject
lạc đề
to depart from one's promise (words)
không giữ lời hứa
(thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về
the guests were departing
khách khứa đang ra về
to depart (from) this life
từ trần; tạ thế



khởi hành; rời khỏi; nghiêng về, lệch về

/di'pɑ:t/

nội động từ
rời khỏi, ra đi, khởi hành
the train will depart at 6 xe lửa sẽ khởi hành lúc 6 giờ
chết
to depart from life chết, từ trần, từ giã cõi đời
sao lãng; đi trệch, lạc (đề)
to depart from a duty sao lãng nhiệm vụ
to depart from a subject lạc đề
to depart from one's promise (words) không giữ lời hứa
(thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về
the guests were departing khách khứa đang ra về

ngoại động từ
từ giã (cõi đời)
to depart this life từ giã cõi đời này

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "depart"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.