Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
throughout





throughout
[θru:'aut]
giới từ
ở khắp nơi; từ đầu đến cuối; suốt
news spread throughout the country
tin lan truyền khắp nước
references to pain occur throughout the poem
suốt bài thơ chỗ nào cũng nhắc đến nỗi đau khổ
suốt; trong toàn bộ thời gian của cái gì
food was scarce throughout the war
trong suốt chiến tranh, thực phẩm rất khan hiếm
throughout his life, he had always kept bees
suốt đời ông ấy nuôi ong
throughout their marriage, he had only once seen her cry
suốt cuộc đời ăn ở với nhau, ông ta chỉ thấy bà ta khóc duy nhất một lần
phó từ
ở khắp nơi; suốt
the room was painted green throughout
căn phòng được quét vôi toàn màu xanh lá cây (được quét vôi màu xanh lá cây khắp nơi)
the house is well furnished throughout
khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc
certain names in the book were underlined throughout
một vài tên trong cuốn sách được gạch dưới suốt
suốt, không ngắt quãng, liên tục (thời gian..)
I watched the film and cried throughout
tôi xem phim và đã khóc suốt


/θru:'aut/

giới từ & phó từ
từ đầu đến cuối, khắp, suốt
throughout his life suốt đời anh ta
throughout the year suốt năm
throughout the world khắp thế giới
the house is well furnished throughout khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.