Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trotter




trotter
['trɔtə]
danh từ
ngựa nuôi và huấn luyện để dự các cuộc đua nước kiệu
((thường) số nhiều) chân giò (của lợn, cừu.. nhất là để làm thức ăn)
pig's trotters
chân giò lợn
(đùa cợt) chân, cẳng (người)


/'trɔtə/

danh từ
ngựa chạy nước kiệu
(số nhiều) chân giò
pig's trotters chân giò lợn
(đùa cợt) chân, cẳng (người)

Related search result for "trotter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.